Sau hơn một năm kể từ sau showroom Vietnam Motor Show 2015, diện mạo mới của chiếc Chevrolet Trax đã được lộ diện, mới hơn đẹp hơn nhiều so với mẫu trước đó. Hãy cùng unesco.org.vn đánh giá thông số Chevrolet Trax có gì đặc biệt nhé.

Động cơ & Vận hành
| Phiên bản |
1.4L LT |
| Loại động cơ |
Xăng, 1.4L ECOTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, phun xăng đa điểm |
| Dung tích xi lanh (cc) |
1,364 |
| Công suất tối đa (kW (hp)/ rpm) |
103 (140)/4,900~6,000 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) |
200 /1,850~ 4,900 |
| Hộp số |
Tự động 6 cấp |
| Dẫn động |
Cầu trước |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (số liệu được thử nghiệm bởi VR) (L/100 Km) – Trong đô thị |
9.39 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (số liệu được thử nghiệm bởi VR) (L/100 Km) – Ngoài đô thị |
5.39 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu (số liệu được thử nghiệm bởi VR) (L/100 Km) – Kết hợp |
6.8 |
| Tiêu chuẩn khí thải |
Euro 6 |
Kích thước & Khối lượng
| Phiên bản |
1.4L LT |
| Dài x Rộng x Cao (mm) |
4,257 x 1,776 x 1,678 |
| Chiều dài cơ sở (mm) |
2,555 |
| Vệt bánh xe trước/sau (mm) |
1,541/1,540 |
| Khối lượng bản thân (kg) |
1,430 |
| Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Kg) |
1,831 |
| Dung tích bình nhiên liệu (l) |
53 |
| Kích thước lốp |
215/55R18 |
| Mâm dự phòng |
Thép, 16 Inch |
| Kích thước lốp dự phòng |
125/70R16 |
An toàn
| Phiên bản |
1.4L LT |
| Phanh trước/sau |
Đĩa / Đĩa |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) |
Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) |
Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (PBA) |
Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) |
Có |
| Điều khiển lực phanh vào cua (CBC) |
Có |
| Hệ thống ổn định xe di chuyển trên đường thẳng (SLS) |
Có |
| Kiểm soát phanh động cơ (EDC) |
Có |
| Hệ thống chống trượt (TCS) |
Có |
| Hệ thống chống lật (ROM) |
Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) |
Có |
| Hỗ trợ xuống dốc (HDC) |
Có |
| Hệ thống kiểm soát áp suất lốp (TPMS) |
Có |
| Cảnh báo lùi |
Có |
| Camera lùi |
Có |
| Móc ghế trẻ em ISO FIX |
Có |
| Dây an toàn 3 điểm |
Có |
| Hệ thống căng đai khẩn cấp (ghế trước) |
Có |
| Cảnh báo thắt dây an toàn (tất cả các ghế) |
Có |
| Hệ thống túi khí |
6 túi khí |
| Công tắc vô hiệu hóa túi khí hành khách trước |
Có |
Ngoại thất
| Phiên bản |
1.4L LT |
| Đèn pha |
Halogen, Thấu kính |
| Đèn pha tự động bật/tắt |
Có |
| Đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED |
Có |
| Đèn pha điều chỉnh độ cao chùm sáng |
Có |
| Đèn sương mù trước |
Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy, tích hợp báo rẽ |
Có |
| Tay nắm mở cửa xe mạ crôm |
Có |
| Ốp thân xe |
Có |
| Thanh trang trí nóc |
Có |
| Gạt mưa kính sau |
Có |
| Đèn hậu LED |
Có |
| Đèn sương mù sau |
Có |
| Mâm xe |
Hợp kim nhôm,18 Inch |
Nội thất
| Pihên bản |
1.4L LT |
| Màn hình hiển thị đa thông tin |
Có |
| Vô lăng 3 chấu, bọc da |
Có |
| Cần số màu bạc & mạ crôm |
Có |
| Chất liệu ghế |
Nỉ/da kết hợp |
| Nội thất màu đen |
Có |
| Tapi cửa bọc da |
Có |
| Tấm chắn nắng tích hợp gương |
Có |
| Ngăn chứa đồ trung tâm |
Có |
Tiện nghi
| Phiên bản |
1.4L LT |
| Hệ thống giải trí |
Mylink Gen 2 (Midlevel) |
| Cổng USB |
Có |
| Hệ thống loa |
6 loa |
| Hệ thống điều hòa |
Chỉnh tay |
| Lọc gió điều hòa |
Có |
| Chìa khóa thông minh |
Có |
| Khởi động bằng nút bấm |
Có |
| Vô lăng điều chỉnh 4 hướng |
Có |
| Khóa vô lăng |
Điện |
| Điều chỉnh âm thanh trên vô lăng |
Có |
| Đàm thoại rảnh tay |
Có |
| Ga tự động (cruise control) |
Có |
| Ghế lái chỉnh tay 6 hướng |
Có |
| Hỗ trợ thắt lưng chỉnh điện, ghế lái |
Có |
| Ghế hành khách trước chỉnh tay 4 hướng |
Có |
| Tựa tay ghế lái |
Có |
| Tựa đầu ghế trước điều chỉnh 4 hướng |
Có |
| Tựa đầu thứ 3 hàng ghế sau |
Có |
| Ghế hành khách trước gập phẳng |
Có |
| Ghế sau gập 60/40 |
Có |
| Túi đựng đồ lưng ghế lái |
Có |
| Phim dán bảo vệ sơn |
Có |
| Kính cửa sổ chỉnh điện, lên xuống 1 chạm cửa lái |
Có |
| Kính chắn gió trước/sau cách nhiệt |
Có |
| Kính cửa sổ cách nhiệt |
Có |
| Cổng điện 230V |
Có |
| Ngăn đựng kính |
Có |
| Tấm ngăn cứng khoang hành lý |
Có |
| Hộp dụng cụ |
Có |
| Trắng Lịch Lãm (GAZ) |
Standard |
| Bạc Kiêu Hãnh (GAN) |
Standard |
| Xanh Dương Hiện Đại (GQM) |
Standard |
| Đỏ CUỐN HÚT (GCS) |
Standard |
| Xám Sang Trọng (GK2) |
Standard |
| Nâu Thời Thượng (GD7) |
Standard |
Giá bán
| GIÁ BÁN LẺ KHUYẾN NGHỊ |
1.4L LT |
General Motor Việt Nam giới thiệu đến khách hàng một phiên bản Trax duy nhất với tên gọi 1.4L Turbo LT với giá bán 769 triệu đồng, và xe được sản xuất tại Hàn Quốc. Rõ ràng Trax 2017 ở vị thế cao hơn nếu so sánh với EcoSport nội địa, khá tương đồng khi đặt cạnh Vitara đến từ Hungary, Creta cập cảng từ Ấn Độ, hay thậm chí là chỉ kém chính đàn anh Captiva hơn 100 triệu mà thôi.